Dòng máy Mynx 5400 II (bao gồm phiên bản Mynx 5400 II và Mynx 5400/50 II) là các trung tâm gia công đứng hạng nặng cỡ trung của DN Solutions, được thiết kế chuyên biệt để trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nguyên công phay cường độ cao. Máy nổi bật với cấu trúc thanh dẫn hướng dạng hộp (box guideway) siêu cứng, mang lại độ bền bỉ, sự ổn định và độ chính xác cao trong suốt quá trình cắt gọt.
- Ứng dụng cho các ngành công nghiệp : Công nghiệp Ô tô, Hàng không vũ trụ, Năng lượng, Khuôn mẫu, Y tế và Bán dẫn



| Đặc điểm so sánh | Mynx 5400 II | Mynx 5400/50 II |
| Hành trình di chuyển (X / Y / Z) | 1020 / 550 / 530 mm | 1020 / 550 / 530 mm |
| Bàn máy & Tải trọng tối đa | Kích thước 1200 x 540 mm; tải trọng tối đa 1000 kg | Kích thước 1200 x 540 mm; tải trọng tối đa 1000 kg |
| Độ côn trục chính (Taper) | ISO #40 | ISO #50 |
| Hệ truyền động trục chính | Truyền động trực tiếp (Direct-driven) làm tiêu chuẩn | Truyền động đai (Belt-driven) tiêu chuẩn, có tùy chọn truyền động bánh răng (Gear-driven) |
| Tốc độ trục chính tối đa | 8000 vòng/phút (Tùy chọn nâng cấp lên 12000 vòng/phút) | 6000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn & Công suất tối đa | • 15/11 kW với mô-men xoắn 286.5 N·m | • Trục đai tiêu chuẩn: 15/11 kW (286.5 N·m) • Trục bánh răng tùy chọn: 30/18.5 kW với mô-men xoắn cực đại lên tới 617.4 N·m |
| Khoảng cách từ mũi trục đến bàn | 150 ~ 680 mm | 200 ~ 730 mm |
| Tốc độ chạy dao nhanh (X / Y / Z) | 30 / 30 / 24 m/phút | 30 / 30 / 24 m/phút |
| Cơ cấu & Sức chứa đài dao (ATC) | Đài dao dạng trống, chứa tiêu chuẩn 30 dao (Tùy chọn: 40 dao) | Đài dao chứa tiêu chuẩn 24 dao (Không hỗ trợ nâng cấp lên 40 dao) |
| Thời gian thay dao (T-T-T / C-T-C) | Tốc độ chớp nhoáng: 1.3 giây / 3.7 giây | 2.5 giây / 5.5 giây |
| Giới hạn kích thước dao cụ | • Chiều dài tối đa: 300 mm • Trọng lượng tối đa: 8 kg | • Chiều dài tối đa: 350 mm • Trọng lượng tối đa: 20 kg |
| Trọng lượng & Chiều cao máy | Nặng 7000 kg; cao 3012 mm | Nặng 7500 kg; cao 2920 mm |
| Vật liệu gia công tối ưu | Thép thường, hợp kim nhôm, đồng và các chi tiết gang nhẹ. | Thép khuôn cứng, gang đúc khối lớn, các hợp kim siêu cứng và phôi có khối lượng cắt lớn. |
| Ứng dụng thực tế tiêu biểu | Gia công hàng loạt các linh kiện ô tô, phụ tùng cơ khí chính xác, và xử lý các đơn hàng khẩn cấp nhờ chu kỳ thay dao nhanh, tốc độ gia công cao. | Thích hợp cho việc chế tạo khuôn mẫu hạng nặng (Die & Mold) như khuôn đúc đai ốc, hoặc đẽo gọt các chi tiết đúc khối lớn đòi hỏi lực tì đè và mô-men xoắn cực cao. |