Sản phẩm chính hãng 100% DN Solutions
Giao hàng nhanh, đáp ứng tiến độ sản xuất
Chi phí tối ưu, cạnh tranh trên thị trường
Dịch vụ kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ dài hạn.
  • Mynx 5400 II máy phay đứng hạng nặng

  • Đăng ngày 18-08-2026 04:53:03 PM - 42 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Mynx 5400 II
  • Dòng máy Mynx 5400 II (bao gồm phiên bản Mynx 5400 IIMynx 5400/50 II) là các trung tâm gia công đứng hạng nặng cỡ trung của DN Solutions, được thiết kế chuyên biệt để trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nguyên công phay cường độ cao. Máy nổi bật với cấu trúc thanh dẫn hướng dạng hộp (box guideway) siêu cứng, mang lại độ bền bỉ, sự ổn định và độ chính xác cao trong suốt quá trình cắt gọt.
    - Ứng dụng cho các ngành công nghiệp : Công nghiệp Ô tô, Hàng không vũ trụ, Năng lượng, Khuôn mẫu, Y tế và Bán dẫn


     


Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
- Hành trình di chuyển (X / Y / Z): 1020 / 550 / 530 mm.
- Tốc độ chạy dao nhanh (X / Y / Z): 30 / 30 / 24 m/phút.
- Trục chính:
+ Mynx 5400 II: Tốc độ tối đa 8000 vòng/phút (truyền động đai hoặc trực tiếp), côn trục chính ISO #40, công suất 15/11 kW. Máy cũng có tùy chọn nâng cấp lên 12000 vòng/phút.
+ Mynx 5400/50 II: Tốc độ tối đa 6000 vòng/phút (truyền động đai), côn trục chính lớn hơn ISO #50, công suất 15/11 kW. Có tùy chọn truyền động bánh răng (gear) với công suất lên đến 30/18.5 kW giúp tăng cường mô-men xoắn cho lực cắt cực mạnh.
Cả hai mẫu đều được trang bị tiêu chuẩn hệ thống trục chính tiếp xúc kép (Dual contact tool system) giúp giảm biến dạng đàn hồi và kiểm soát cữ đo hoàn hảo.

 
Mynx 5400 II Đặc điểm kỹ thuật
 
Mynx 5400 II Hệ thống thay dao tự động (ATC)


- Bàn máy: Kích thước 1200 x 540 mm, cho phép tải trọng phôi tối đa lên tới 1000 kg.
- Hệ thống thay dao tự động (ATC): Sử dụng cơ cấu CAM giúp rút ngắn thời gian thay dao, với sức chứa tiêu chuẩn 30 dao (Mynx 5400 II) và 24 dao (Mynx 5400/50 II). Thời gian thay dao (Tool-to-Tool) cực nhanh, chỉ mất 1.3 giây đối với bản 5400 II.
- Hệ điều khiển & Phần mềm: Máy hỗ trợ đa dạng hệ điều khiển tiên tiến như DN Solutions Fanuc i Plus, HEIDENHAIN TNC620, và SIEMENS 828D. Đặc biệt, máy tích hợp phần mềm EZ Work thân thiện với người dùng, giúp tối ưu hóa thời gian cài đặt, giảm thiểu sai sót và thao tác vận hành dễ dàng hơn.

 
Mynx DN Solutions Fanuc i Plus, HEIDENHAIN TNC620, và SIEMENS 828D


Vật liệu gia công và Ứng dụng trong sản xuất
- Vật liệu gia công: Nhờ dải sản phẩm đa dạng với nhiều tùy chọn trục chính (đai, trực tiếp, bánh răng) và hệ thống băng tải phôi (dạng bản lề, gạt từ tính, lọc trống), dòng máy này có khả năng gia công tối ưu mọi loại kích thước phôi và đa dạng vật liệu. Hệ thống xử lý phôi tương thích tốt từ nhôm, gang đúc (cast iron) cho đến thép.

- Ứng dụng trong công nghiệp: Các giải pháp gia công của DN Solutions được thiết kế để phục vụ cho các ngành công nghiệp đòi hỏi khắt khe như Công nghiệp Ô tô, Hàng không vũ trụ, Năng lượng, Khuôn mẫu (Die & Mold), Y tế, và Bán dẫn.
- Sản phẩm thực tế (Thông qua các khách hàng tiêu biểu): Các dòng máy công cụ của DN Solutions đã được các đối tác ứng dụng vào thực tế để sản xuất phụ tùng ô tô (tại Dongha Precision, Dongfeng Honda), gia công cắt, mạ, đánh bóng các bộ phận chức năng (tại INT), chế tạo khuôn đúc đai ốc (tại Wuxi Zhengyao Machinery)


Bảng so sánh thông số kỹ thuật và ứng dụng sản xuất Mynx 5400 II và Mynx 5400/50 II
 
Đặc điểm so sánh Mynx 5400 II Mynx 5400/50 II
Hành trình di chuyển (X / Y / Z) 1020 / 550 / 530 mm 1020 / 550 / 530 mm
Bàn máy & Tải trọng tối đa Kích thước 1200 x 540 mm; tải trọng tối đa 1000 kg Kích thước 1200 x 540 mm; tải trọng tối đa 1000 kg
Độ côn trục chính (Taper) ISO #40 ISO #50
Hệ truyền động trục chính Truyền động trực tiếp (Direct-driven) làm tiêu chuẩn Truyền động đai (Belt-driven) tiêu chuẩn, có tùy chọn truyền động bánh răng (Gear-driven)
Tốc độ trục chính tối đa 8000 vòng/phút (Tùy chọn nâng cấp lên 12000 vòng/phút) 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn & Công suất tối đa • 15/11 kW với mô-men xoắn 286.5 N·m • Trục đai tiêu chuẩn: 15/11 kW (286.5 N·m)
• Trục bánh răng tùy chọn: 30/18.5 kW với mô-men xoắn cực đại lên tới 617.4 N·m
Khoảng cách từ mũi trục đến bàn 150 ~ 680 mm 200 ~ 730 mm
Tốc độ chạy dao nhanh (X / Y / Z) 30 / 30 / 24 m/phút 30 / 30 / 24 m/phút
Cơ cấu & Sức chứa đài dao (ATC) Đài dao dạng trống, chứa tiêu chuẩn 30 dao (Tùy chọn: 40 dao) Đài dao chứa tiêu chuẩn 24 dao (Không hỗ trợ nâng cấp lên 40 dao)
Thời gian thay dao (T-T-T / C-T-C) Tốc độ chớp nhoáng: 1.3 giây / 3.7 giây 2.5 giây / 5.5 giây
Giới hạn kích thước dao cụ • Chiều dài tối đa: 300 mm
• Trọng lượng tối đa: 8 kg
• Chiều dài tối đa: 350 mm
• Trọng lượng tối đa: 20 kg
Trọng lượng & Chiều cao máy Nặng 7000 kg; cao 3012 mm Nặng 7500 kg; cao 2920 mm
Vật liệu gia công tối ưu Thép thường, hợp kim nhôm, đồng và các chi tiết gang nhẹ. Thép khuôn cứng, gang đúc khối lớn, các hợp kim siêu cứng và phôi có khối lượng cắt lớn.
Ứng dụng thực tế tiêu biểu Gia công hàng loạt các linh kiện ô tô, phụ tùng cơ khí chính xác, và xử lý các đơn hàng khẩn cấp nhờ chu kỳ thay dao nhanh, tốc độ gia công cao. Thích hợp cho việc chế tạo khuôn mẫu hạng nặng (Die & Mold) như khuôn đúc đai ốc, hoặc đẽo gọt các chi tiết đúc khối lớn đòi hỏi lực tì đè và mô-men xoắn cực cao.
 

watch video wwtech viet nam




 
pdf wwtech vn 1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây