DNX 2100 Series Trung tâm tiện đa nhiệm giải pháp sản xuất tối ưu cho ngành cơ khí chính xác.

Thứ ba - 30/06/2026 22:44
DNX 2100 series là giải pháp chuyển đổi từ sản xuất phân mảnh sang sản xuất tập trung, mang lại tốc độ, độ chính xác và khả năng tự động hóa vượt trội.
 
DNX 2100 DNX 2100 Series Trung tâm tiện đa nhiệm
DNX 2100 DNX 2100 Series Trung tâm tiện đa nhiệm

⚙️ Tổng quan sản phẩm : 

  • Loại máy: Trung tâm tiện đa trục (Multi Axis Turning Center).
  • Kích thước mâm cặp (Chuck size): 8 / 10 inch.
  • Các phiên bản trong dòng máy: DNX 2100/B và DNX 2100S/SB.
- DNX 2100 (Essential): Bản tiêu chuẩn, một mâm cặp kẹp phôi, 30 ổ dao.
- DNX 2100S (Performance): Bản hiệu năng cao, trang bị hai mâm cặp phôi (trục chính và trục phụ) kẹp 2 đầu tự động truyền tay nhau.
- DNX 2100B / 2100SB (Advanced): Bản cao cấp nhất, mâm kẹp to hơn (lên tới 10 inch), đặt được thanh thép to hơn và mang theo tới 60 loại dao.
 

🛠️ Các đặc điểm kỹ thuật nổi bật

  • Mở rộng vùng gia công: Trục X đạt 760 mm và trục Y đạt 230 mm.
  • Trục chính phay (Milling spindle): Thiết kế nhỏ gọn với tốc độ quay 12000 r/min và chiều dài gia công tối đa là 1150 mm.
  • Thiết kế mới: Định hướng tối ưu cho việc tích hợp tự động hóa linh hoạt và bảo trì dễ dàng.
  • Hệ điều hành linh hoạt: Cung cấp nhiều tùy chọn bộ điều khiển để tăng sự tiện dụng cho người vận hành (hỗ trợ hệ thống của FANUC và SIEMENS).
 Thông số kỹ thuật DNX 2100 series : 
 
METRIC DNX 2100 DNX 2100B DNX 2100S DNX 2100SB
  DUNG TÍCH
Kích thước mâm cặp 210 mm 255 mm 210 mm 255 mm
Đường kính tiện tối đa 520 mm 520 mm 520 mm 520 mm
Chiều dài tiện tối đa 1100 mm 1100 mm 1100 mm 1100 mm
TRỤC CHÍNH TRÁI
Tốc độ trục chính tối đa 5000 r/min 4000 r/min 5000 r/min 4000 r/min
Công suất trục chính tối đa 18.5/15 kw 22/15 kw 18.5/15 kw 22/15 kw
Mô-men xoắn trục chính tối đa 326 N-m 456 N-m 326 N-m 456 N-m
TRỤC CHÍNH PHẢI
Tốc độ trục chính tối đa     5000 r/min 5000 r/min
Công suất trục chính tối đa     18.5/15 kw 18.5/15 kw
Mô-men xoắn trục chính tối đa     326 N-m 326 N-m
KÍCH THƯỚC
Chiều dài 4615 mm 4615 mm 4615 mm 4615 mm
Chiều cao 2630 mm 2630 mm 2630 mm 2630 mm
  Chiều rộng 2285 mm 2285 mm 2285 mm 2285 mm
  Trọng lượng 10500 kg 10650 kg 10850 kg 11000 kg

⚡ Những ưu điểm nổi bật nhất của dòng máy DNX 2100 series :

1. Năng suất vượt trội nhờ tích hợp "Tất cả trong một" (Done-in-One) Ưu điểm lớn nhất của máy là khả năng thay thế 3 máy thông thường (máy tiện, máy phay 3 trục, máy phay giường). Bằng cách kết hợp 2 trục chính tiện và 1 trục phay tự do (trục B), máy có thể gia công hoàn thiện 6 mặt của chi tiết chỉ với một lần gá đặt phôi duy nhất. Điều này mang lại lợi ích kép:
  • Giảm tới 75% thời gian không gia công (như tháo lắp phôi, di chuyển giữa các máy).
  • Tiết kiệm diện tích nhà xưởng và giảm số lượng người vận hành từ 3 người xuống chỉ còn 1 người.
2. Độ chính xác siêu cao và Ổn định nhiệt:

Để làm nhiều việc cùng lúc mà không bị sai số, DNX 2100 sở hữu khả năng kiểm soát độ chính xác cực tốt:
  • Trục xoay siêu nhạy: Trục phay (trục B) có thể xoay tự do và chia độ chính xác tới 0.0001 độ, trong khi trục tiện (trục C) kiểm soát góc tới 0.001 độ. Nó cho phép gia công các lỗ hoặc bề mặt nghiêng cực kỳ phức tạp.
  • Chống giãn nở vì nhiệt: Khi cắt gọt sinh ra nhiều nhiệt, máy sử dụng hệ thống làm mát bằng dầu (Oil cooling) chạy quanh các trục chính và bệ máy, kết hợp thuật toán tự động bù sai số nhiệt độ theo thời gian thực.
  • Khung máy chữ X cứng vững: Thân máy dùng cấu trúc gân chữ X và thiết kế trực giao (Orthogonal) giúp máy đứng vững, hấp thụ rung động khi phay/tiện tải nặng.
3. Khả năng tương thích linh hoạt (High-Mix, Low-Volume) :

Máy cực kỳ phù hợp cho các nhà xưởng cần sản xuất nhiều mẫu mã đa dạng nhưng số lượng ít nhờ các trang bị:
  • Kho dao lớn và thay nhanh: Tích hợp bộ thay dao tự động (ATC) chứa từ 30 đến 60 dao, có thể thay các dao nặng tới 8kg một cách nhanh chóng.
  • Không gian gia công rộng: Xử lý được các phôi thép to đường kính 520mm, dài 1100mm. Trục Y có hành trình lớn (230mm) giúp thợ lập trình dễ dàng.
4. Thiết kế bảo vệ thợ máy :

Hãng DN Solutions rất chú trọng đến sức khỏe người thợ:
  • Khoảng cách từ cửa vào tâm trục chính chỉ 490mm, giúp thợ không phải rướn người quá mức khi gá phôi, giảm đau mỏi lưng.
  • Cụm ổ chứa dao và màn hình quản lý dao (7 inch cảm ứng) được đặt ngay mặt trước máy, rất tiện cho việc kiểm tra và thay lưỡi cắt.
  • Màn hình điều khiển chính xoay được 120 độ và có kích thước khổng lồ (15 inch của FANUC hoặc 22 inch của Siemens) đi kèm các chu trình hướng dẫn bằng hình ảnh rất dễ sử dụng.
5. Sẵn sàng cho Kỷ nguyên Tự động hóa :

DNX 2100 được thiết kế để dễ dàng gắn thêm công cụ:
  • Hỗ trợ hệ thống kết nối thẳng với thanh nạp phôi (Bar feeder) cho thanh thép đường kính lên tới 81mm.
  • Cung cấp các gói tự động hóa như ROBOSOL (Robot công nghiệp tải trọng lớn, cần hàng rào bảo vệ) hoặc COBOSOL (Robot cộng tác đứng chung an toàn với người). Các hệ thống này giúp máy có thể tự gắp phôi và nhả hàng hoàn thiện .

Video các công đoạn gia công cơ khí chính xác được thực hiện bởi máy CNC DNX 2100S
 
 
 
Chú thích :
Tóm tắt chi tiết các công đoạn gia công cơ khí chính xác được thực hiện bởi máy CNC DNX 2100S


1. Các công đoạn tiện và khoan tạo hình thô (Turning & Drilling)
OD Rough Turning (Multi Tool #1 & #2): Tiện thô đường kính ngoài bằng các cụm dao tích hợp nhiều lưỡi cắt, giúp loại bỏ nhanh lớp phôi bề mặt.
OD Finish Turning (Multi Tool #2): Tiện tinh đường kính ngoài để đạt độ nhẵn mịn và kích thước chính xác theo yêu cầu.

D38 U-Drill: Sử dụng mũi khoan định tâm / khoan thô cỡ lớn (đường kính 38mm) để tạo lỗ sâu trực tiếp vào phôi kim loại.
ID Turning / ID Roughing: Tiện thô và tiện tinh đường kính trong (lòng ống phôi).

OD Groove Turning: Tiện cắt rãnh trên bề mặt ngoài của chi tiết.

2. Các công đoạn phay, phay biên dạng phức tạp (Milling & Interpolation)
XC Polar interpolation & D12 End Mill / Rough End Mill: Gia công phay nội suy theo hệ tọa độ cực kết hợp mũi phay ngón (đường kính 12mm) để tạo các biên dạng phức tạp, phay rãnh thô chéo trên bề mặt.

D10 Face Drill & D10 Face: Khoan mặt đầu và phay mặt đầu chi tiết bằng mũi cắt đường kính 10mm.

D10 Angle: Khoan tạo góc / gia công bề mặt nghiêng.

OD Excentric Turning: Tiện lệch tâm đường kính ngoài.

D12 End Mill Slot: Phay rãnh chính xác cao bằng dao phay ngón 10-12mm.

Chamfering: Vát mép các cạnh sắc của chi tiết để hoàn thiện phom dáng và đảm bảo an toàn kỹ thuật.

3. Công đoạn hỗ trợ và kiểm tra tự động
Part Transfer: Quy trình tự động chuyển giao chi tiết từ trục chính (Left Spindle) sang trục phụ (Right Spindle) mà không cần can thiệp thủ công, giúp gia công mặt còn lại một cách liên tục.

Brush process: Sử dụng chổi cước kỹ thuật chuyên dụng để làm sạch phôi thừa, ba-via hoặc làm mịn luồng rãnh vừa gia công.

RMP60 Measure: Hệ thống đầu dò cảm biến thông minh tự động đo đạc, kiểm tra độ chính xác kích thước của sản phẩm ngay trên máy sau khi hoàn thành.


...........................

Xem chi tiết tài liệu : DN Solutions DNX 2100 Series  đính kèm bên dưới 

Tác giả: admin

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây